xung kích

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đánh trận, xông lên tấn công địch: "xung kích" chỉ hành động chủ động, mạnh mẽ xông vào đối phương trong chiến đấu, thường để phá vỡ thế trận của địch.
    • Đi đầu, làm tiên phong: "xung kích" được dùng để chỉ việc thực hiện nhiệm vụ khó khăn, nguy hiểm, đi trước mọi người trong một phong trào hay công việc nào đó.
  2. Tính từ:

    • tính chất tấn công mạnh mẽ, đột phá: Dùng để mô tả lực lượng hoặc phương án mang tính chủ động, quyết liệt, nhằm đạt mục tiêu nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đơn vị bộ binh đã xung kích vào vị trí địch. (Đơn vị bộ binh xông lên tấn công vào vị trí của đối phương.)
    • Thanh niên tình nguyện xung kích trong mọi phong trào. (Thanh niên tình nguyện đi đầu, làm tiên phong trong mọi hoạt động.)
  • Tính từ:

    • Đội xung kích đã được thành lập để giải quyết khẩn cấp. (Đội tính chất tấn công mạnh mẽ được thành lập để xử lý tình huống gấp.)
    • Chiến thuật xung kích giúp quân ta giành thắng lợi. (Chiến thuật đột phá, chủ động giúp quân ta thắng lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xung kích dẫn đường": hành động đi trước, mở đường cho những người khác.

    • Những người lính xung kích dẫn đường qua bãi mìn. (Những người lính đi đầu, mở đường cho đồng đội qua khu vực nguy hiểm.)
  • "tinh thần xung kích": ý chí tiên phong, dám nghĩ dám làm.

    • Tinh thần xung kích của tuổi trẻ động lực phát triển. (Ý chí tiên phong của giới trẻ thúc đẩy sự phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Xung (động từ): lao vào, tấn công.

    • Quân địch xung lên như vũ bão. (Quân địch lao vào tấn công dữ dội.)
  • Kích (động từ): đánh, thúc đẩy.

    • Kích thích tinh thần chiến đấu. (Thúc đẩy tinh thần chiến đấu.)
  • Tiên phong (tính từ): đi đầu, làm gươnggần nghĩa với "xung kích".

    • Anh ấy luôn tiên phong trong công việc khó. (Anh ấy luôn đi đầu trong công việc khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đột kích: tấn công bất ngờ, nhanh chóng vào vị trí địch.
  • Xông pha: dũng cảm lao vào nơi nguy hiểm.
  • Tiên phong: đi trước, mở đường.
Thành ngữ liên quan
  • Xung kích phá trận: xông lên phá vỡ thế trận của đối phương.
    • Họ xung kích phá trận, mở đường cho đại quân. (Họ xông lên phá vỡ thế trận địch, tạo điều kiện cho chủ lực tiến vào.)